| # | Vấn đề | Mô tả | Mức độ |
|---|---|---|---|
| 1 | 1 xe nhiều mã (Kho xe phình to) | Xe mua đi bán lại tạo ra nhiều record: mua anh A→bán anh B (mã 1), mua lại anh B→bán anh C (mã 2), mua lại anh C (mã 3) | Cao |
| 2 | Công nợ theo xe không phù hợp | Chốt với Thượng là quản lý công nợ theo xe, nhưng thực tế nên theo khách hàng và nhà cung cấp | Cao |
| 3 | Chuyển ngân hàng MB → TPBank | Chưa có auto tạo phiếu thu/chi, thiếu công nợ mảng dịch vụ, cần thêm cột số dư hiện tại | Cao |
| 4 | Thiếu báo cáo CRM | Chưa có: doanh thu/lợi nhuận ngày/tháng, theo mảng, top thợ, tồn kho + số ngày tồn | TB |
| 5 | HĐ dịch vụ chưa có module in | Luồng: KH → HĐ DV → Chi tiết → In → QL công việc chưa được xây dựng | Cao |
| Field | Type | Mô tả |
|---|---|---|
| Mã HĐ DV | Auto Number | DV-0001 |
| Khách hàng | Link | → 1. QL khách hàng |
| Xe dịch vụ | Link | → QL kho xe / Xe dịch vụ |
| Loại dịch vụ | Select | Sửa chữa, Tân trang, Bảo dưỡng, Phụ kiện |
| Trạng thái | Select | Mới tạo, Đã duyệt, Đang thi công, Hoàn thành, Đã thanh toán |
| Ngày tạo | DateTime | Auto fill |
| Ngày dự kiến xong | DateTime | |
| Ngày xong thực tế | DateTime | |
| Mô tả yêu cầu | Text (long) | KH muốn làm gì |
| Tổng tiền | Formula | Sum từ Chi tiết HĐ DV |
| Tạm ứng | Number | |
| Còn lại | Formula | Tổng - Tạm ứng |
| Thời gian BH | Number | Đơn vị: ngày |
| Ngày hết BH | Formula | Ngày xong + Thời gian BH |
| Nhân viên phụ trách | User | |
| Thợ chính | User | |
| Chi tiết HĐ DV | Link | → 5.1 Chi tiết HĐ DV (1-nhiều) |
| Field | Type | Mô tả |
|---|---|---|
| Mã chi tiết | Auto Number | |
| Hóa đơn DV | Link | → HĐ dịch vụ |
| Loại | Select | Công sức, Phụ tùng |
| Tên DV / Phụ tùng | Text | |
| Mã phụ tùng | Link | → QL kho phụ tùng |
| ĐVT | Text | Cái, bộ, giờ công |
| Số lượng | Number | |
| Đơn giá | Number | |
| Thành tiền | Formula | SL × Đơn giá |
| Thợ thực hiện | User | |
| Đã in HĐ | Checkbox | |
| Đã tạo CV | Checkbox |
Hiện tại mỗi lần mua xe tạo ra 1 mã mới. Ví dụ: Xe 66AA-679.23 mua của anh A → bán anh B (mã 1), mua lại anh B → bán anh C (mã 2), mua lại anh C (mã 3). Cùng 1 chiếc xe nhưng 3 mã → kho xe phình to, khó tracking lịch sử.
| Field | Type | Mô tả |
|---|---|---|
| Mã xe duy nhất | Formula | Biển số + Số khung → Hash → Mã duy nhất |
| Biển số | Text | VD: 66AA-679.23 |
| Số khung | Text | VD: RLHJF4605DY095700 |
| Kiểm tra trùng | Formula | IF(COUNTIF(...)>1, "⚠️ Trùng", "✅ Mới") |
| Lần giao dịch | Number | 1, 2, 3... (mỗi lần mua/bán = 1 lần) |
| Chủ xe hiện tại | Link | → Khách hàng (cập nhật mỗi lần bán) |
| Lịch sử giao dịch | Link | → Bảng Lịch sử giao dịch xe (1-nhiều) |
| Field | Type | Mô tả |
|---|---|---|
| Mã giao dịch | Auto Number | |
| Xe | Link | → Mã xe duy nhất |
| Loại giao dịch | Select | Mua vào, Bán ra, Thu mua, Ký gửi |
| Ngày giao dịch | DateTime | |
| Người bán | Link | → Khách hàng / Đối tác |
| Người mua | Link | → Khách hàng / Đối tác |
| Giá giao dịch | Number | |
| Người phụ trách | User | Sale phụ trách |
| Ghi chú | Text |
| Field | Type | Mô tả |
|---|---|---|
| Khách hàng | Link | → 1. QL khách hàng (duy nhất) |
| Tổng phải thu | Formula | Sum từ các HĐ chưa thanh toán |
| Đã thu | Formula | Sum từ phiếu thu |
| Còn nợ | Formula | Tổng phải thu - Đã thu |
| Số HĐ chưa thu | Formula | Count HĐ còn nợ |
| Công nợ dịch vụ | Formula | Sum từ HĐ DV chưa thu |
| Công nợ mua xe | Formula | Sum từ HĐ mua bán chưa thu |
| Ngày nợ cũ nhất | Formula | MIN ngày tạo HĐ còn nợ |
| Trạng thái | Select | Tốt, Cảnh báo, Nợ xấu |
| Field | Type | Mô tả |
|---|---|---|
| Nhà cung cấp | Link | → QL thông tin đối tác (duy nhất) |
| Tổng phải trả | Formula | Sum từ đơn mua chưa thanh toán |
| Đã trả | Formula | Sum từ phiếu chi |
| Còn nợ | Formula | Tổng phải trả - Đã trả |
| Số đơn chưa trả | Formula | Count đơn còn nợ |
| Công nợ phụ tùng | Formula | Sum từ đơn mua phụ tùng |
| Công nợ xe thu mua | Formula | Sum từ xe mua chưa trả tiền |
| Ngày nợ cũ nhất | Formula | MIN ngày tạo đơn còn nợ |
| Trạng thái | Select | Tốt, Cảnh báo, Quá hạn |
| Field | Type | Mô tả |
|---|---|---|
| Mã phiếu | Auto Number | PT-0001 / PC-0001 |
| Loại | Select | Thu / Chi |
| Ngày | DateTime | Auto từ giao dịch ngân hàng |
| Số tiền | Number | Auto từ sao kê |
| Đối tượng | Link | → KH hoặc NCC |
| HĐ liên quan | Link | → HĐ mua bán hoặc HĐ DV |
| Nội dung | Text | Auto từ mô tả giao dịch |
| Ngân hàng | Select | TPBank |
| Mã giao dịch NH | Text | Ref ID từ sao kê |
| Field | Type | Mô tả |
|---|---|---|
| Ngân hàng | Select | TPBank (mặc định) |
| Số tài khoản | Text | TK TPBank của shop |
| Số dư hiện tại | Number | NEW - Auto sync từ TPBank API |
| Ngày sync cuối | DateTime | Thời điểm sync sao kê gần nhất |
| Báo cáo | Source | Group By | Formula chính |
|---|---|---|---|
| Doanh thu ngày/tháng | HĐ mua bán + HĐ DV đã thanh toán | Ngày, Tháng | SUM(Thành tiền) |
| Lợi nhuận ngày/tháng | Doanh thu - Giá vốn - Chi phí | Ngày, Tháng | SUM(Doanh thu) - SUM(Giá vốn) - SUM(Chi phí) |
| Doanh thu theo mảng | HĐ mua bán + HĐ DV + Chi tiết DV | Loại DV | SUMIF(Theo loại) |
| Top thợ doanh thu | HĐ DV + Chi tiết DV | Thợ | SUM(Thành tiền) theo thợ |
| Top thợ lợi nhuận | Doanh thu thợ - Lương thợ - Phụ tùng | Thợ | SUM(DT) - SUM(Lương) - SUM(Phụ tùng) |
| Tồn kho + ngày tồn | QL kho xe WHERE Đã bán = FALSE | Xe | TODAY() - Ngày nhập |